• Banner slideshow

  • Banner slideshow

  • Banner slideshow

  • Banner slideshow

  • BANNER3

Những tính năng bền của bulong cường độ cao 8.8

1. THÉP CARBON:
vật liệu chủ yếu dùng cho những chi tiết máy có ren là thép carbon thường, thép carbon chất lượng tốt hoặc thép hợp kim. Tiêu chuẩn quy định 12 cấp bền mang bulong, vít và vít cấy bằng thép bao gồm: 3.6, 4.6, 4.8, 5.6, 5.8, 6.8, 8.8, 9.8, 10.9, 12.9

Đối với Đai ốc


Bảng trên biểu thị cấp bền và cơ tính của 1 số mác thép chế tác chi tiết máy sở hữu ren. Cấp bền của Bulong được hiển thị bằng 2 chữ số, thí dụ 8.8. Số đầu nhân sở hữu 100 cho giá trị dừng bền nhỏ nhất tính bằng Mpa, số thứ 2 chia cho 10 là tỷ số giữa ngừng chảy và giới hạn bền
ví dụ : Bulông cấp bền 8.8 tức thị gì :
Bulong8.8 hay bulông cấp bền 8.8 là cái bulong được tiêu dùng rộng rãi trong ngành cơ khí ô tô và xây dựng cầu các con phố. Sản phẩm được pha chế trong khoảng hợp kim của nhôm, sắt có độ bền cao. Bên đưới dây là tham số kĩ thuật của loại bulong .8.8 này:
-Số đầu nhân mang 100 cho ta trị số ngừng bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa dừng chảy và ngừng bền (Mpa).
-8.8 => ngừng bền nhỏ nhất là 8x100 = 800Mpa, dừng chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

2. BULÔNG ỐC VÍT THÉP không rỉ


các thuật ngữ:
- Tensile Strength (Cường độ chịu kéo hay độ bền kéo đứt): ký hiệu là Rm, doanh nghiệp là N/mm2 (Newton/mm2)
- Yield strength (0,2% proof stress): ứng suất thử (kéo) hay dừng chảy: ký hiệu là R0,2, doanh nghiệp là N/mm2 (Newton/mm2)
- Elongation: Độ kéo giãn (độ giãn dài)

Ứng dụng của Bulong 8.8:
Bulong 8.8 hay còn được gọi là lớp cấu trúc, và chung cuộc, các bậc cao nhất là 12,9, được biết đến như bu lông cường độ cao. Số đầu tiên đại diện cho độ bền kéo chung cuộc của bu lông, MPa 400 MPa 800 hoặc 1200 MPa tương ứng. Số thứ hai là điểm mà tại chậm tiến độ những tia sẽ kéo dài vĩnh viễn. (Chính thức, bằng chứng chuyên chở găng 0,2%). một tia 4,6 vĩnh viễn kéo dài ở mức 60% của rốt cuộc của nó, 8,8 là 80% và 12,9 ở 90%.

Trục đường kính: M8 ~ M36
Bước ren: 10 ~ 1000 mm
Loại ren: Ren suốt, ren lững
Cấp bền: 8.8
Chiều dài: 10 ~ 1000 mm
Bề mặt: Hàng đen
Giác 6 cạnh
Giới hạn bền: 800 ~ 830
Giới hạn chảy 640
Độ giản đơn đối: 12%
Xuất xứ: Châu Âu